Bản dịch của từ Self-promotion trong tiếng Việt

Self-promotion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-promotion(Noun)

sˌɛlfprəmˈəʊʃən
ˌsɛɫfprəˈmoʊʃən
01

Một phương pháp tự bày tỏ để thu hút sự chú ý hoặc nâng cao vị thế.

A method of selfadvocacy to gain attention or advancement

Ví dụ
02

Nỗ lực nâng cao sự hiện diện hoặc danh tiếng của bản thân

An effort to enhance ones visibility or reputation

Ví dụ
03

Hành động tự quảng bá bản thân hoặc các lợi ích của chính mình

The act of promoting oneself or ones own interests

Ví dụ