Bản dịch của từ Sell off trong tiếng Việt

Sell off

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sell off(Verb)

sɛl ɑf
sɛl ɑf
01

Bán toàn bộ hoặc một phần công ty/tổ chức kinh doanh, thường để thoái vốn, tách khỏi hoạt động hiện tại hoặc để kiếm lợi nhuận.

To sell all or part of a company or business organization especially in order to get rid of it or make a profit.

出售公司或业务以获利或脱离。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sell off(Phrase)

sɛl ɑf
sɛl ɑf
01

Bán tháo: bán hết đồ đạc hoặc tài sản, thường là vì cần tiền gấp hoặc để tránh thua lỗ thêm.

To sell all the things that you own especially because you need money quickly.

急售,快速出售所有物品以换取现金

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh