Anh - Việt
sells
Verb
sells (Verb)
/sˈɛlz/
/ˈsɛɫz/
AI
Ví dụ
Maria giới thiệu hoạt động tình nguyện cộng đồng là một kỹ năng quý giá trong thảo luận nói.Maria sells community volunteering as a valuable skill in IELTS speaking discussions.
Chiến dịch không bao giờ quảng bá sự nổi tiếng trên mạng như cách chữa nỗi cô đơn.The campaign never sells online popularity as a cure for loneliness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya thuyết phục mọi người mua bình nước dùng nhiều lần bằng cách nêu lợi ích xã hội.Maya sells reusable bottles by sharing their social benefits.
Daniel không thuyết phục ai mua điện thoại bằng những lời quảng cáo sai lệch trên mạng xã hội.Daniel sells no phones through false social media claims.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria bán khẩu trang thủ công tại hội chợ cộng đồng để gây quỹ từ thiện.Maria sells handmade masks at her community fair for charity.
Nhà tạm trú không bán quần áo được quyên góp cho các gia đình nghèo.The shelter sells no donated clothes to poor families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa