Bản dịch của từ Sense of humour trong tiếng Việt

Sense of humour

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sense of humour(Noun)

sˈɛns ˈɒf hjˈuːmɐ
ˈsɛns ˈɑf ˈhjumɝ
01

Một đặc điểm giúp thưởng thức các câu chuyện cười và tình huống hài hước

A feature that allows for the enjoyment of jokes and humorous situations.

这是一个能够欣赏幽默笑话和搞笑情节的特点。

Ví dụ
02

Một đặc điểm của người có khiếu hài hước thường là khả năng nhìn thấy mặt hài của cuộc sống.

One characteristic of a person with a good sense of humor is often the ability to see the funny side of life.

一个拥有良好幽默感的人,通常能看到生活中的趣味一面。

Ví dụ
03

Khả năng cảm nhận và thể hiện sự hài hước

The ability to assess situations and showcase a sense of humor.

具备评估和展现幽默感的能力。

Ví dụ