Bản dịch của từ Serovar group trong tiếng Việt
Serovar group
Noun [U/C]

Serovar group(Noun)
sˈɛrəʊvˌɑː ɡrˈuːp
ˈsɛrəˌvɑr ˈɡrup
01
Một nhóm vi khuẩn liên quan được phân biệt bởi các đặc tính huyết thanh học của chúng.
A group of related bacteria distinguished by their serological properties
Ví dụ
02
Một phân loại các kiểu huyết thanh chia sẻ những đặc điểm nhất định thường được sử dụng trong dịch tễ học.
A classification of serovars that share certain features often used in epidemiology
Ví dụ
03
Một loại hình được sử dụng trong vi sinh vật học để xác định các chủng vi khuẩn gây bệnh cụ thể.
A category used in microbiology to identify specific strains of pathogens
Ví dụ
