Bản dịch của từ Set form trong tiếng Việt

Set form

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set form(Verb)

sɛt fɑɹm
sɛt fɑɹm
01

Sắp xếp hoặc điều chỉnh cái gì đó.

To arrange or adjust something

整理或调整某些东西

Ví dụ
02

Đặt (cái gì đó) vào vị trí xác định.

To put something in a specified position

把(某物)放到确定的位置上。

Ví dụ
03

Cố định hoặc thiết lập cái gì đó.

To fix or establish something

修复或建立某事

Ví dụ

Set form(Noun)

sɛt fɑɹm
sɛt fɑɹm
01

Một tập hợp các đối tượng hoặc thành phần.

A collection of objects or elements

一组物品或元素

Ví dụ
02

Một tập hợp các quy tắc hoặc nguyên tắc.

A set of rules or principles

一套规则或原则。

Ví dụ
03

Một nhóm người hoặc vật cụ thể.

A particular group of people or things

一群特定的人或物

Ví dụ

Set form(Adjective)

sɛt fɑɹm
sɛt fɑɹm
01

Đã xác định hoặc có ý định.

Determined or intended

已经确定或有意向。

Ví dụ
02

Đã hoàn thành hoặc giải quyết.

Completed or settled

已经完成或解决了。

Ví dụ
03

Đã cố định hoặc thiết lập tại một vị trí.

Fixed or established in position

固定在某个位置

Ví dụ