Bản dịch của từ Settlement bill trong tiếng Việt

Settlement bill

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Settlement bill(Noun)

sˈɛtəlmənt bˈɪl
ˈsɛtəɫmənt ˈbɪɫ
01

Một hóa đơn hoặc bản sao kê nêu rõ các khoản tiền cần được thanh toán giữa các bên.

An invoice or statement that outlines the amounts to be settled between parties

Ví dụ
02

Biên bản chính thức về thỏa thuận hòa giải giữa các bên tranh chấp

The official record of a settlement agreement between disputing parties

Ví dụ
03

Một tài liệu xác định các chi tiết của một giao dịch liên quan đến việc thanh toán, thường trong bối cảnh tài chính.

A document that specifies the particulars of a transaction related to a settlement typically in a financial context

Ví dụ