Bản dịch của từ Setup charge trong tiếng Việt
Setup charge
Noun [U/C]

Setup charge(Noun)
sˈɛtʌp tʃˈɑːdʒ
ˈsɛˌtəp ˈtʃɑrdʒ
Ví dụ
02
Một khoản phí trả trước liên quan đến việc bắt đầu một hợp đồng hoặc dịch vụ.
An upfront charge associated with the initiation of a contract or service
Ví dụ
03
Chi phí ban đầu phát sinh để thiết lập một cấu trúc hoặc hệ thống.
The initial cost incurred for establishing an arrangement or system
Ví dụ
