Bản dịch của từ Setup charge trong tiếng Việt

Setup charge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Setup charge(Noun)

sˈɛtʌp tʃˈɑːdʒ
ˈsɛˌtəp ˈtʃɑrdʒ
01

Một khoản phí tính để thiết lập dịch vụ hoặc thiết bị

A fee charged to set up a service or equipment

Ví dụ
02

Một khoản phí trả trước liên quan đến việc bắt đầu một hợp đồng hoặc dịch vụ.

An upfront charge associated with the initiation of a contract or service

Ví dụ
03

Chi phí ban đầu phát sinh để thiết lập một cấu trúc hoặc hệ thống.

The initial cost incurred for establishing an arrangement or system

Ví dụ