Bản dịch của từ Sexting trong tiếng Việt

Sexting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sexting(Noun)

sˈɛkstˌɪŋ
sˈɛkstˌɪŋ
01

Hành động gửi và/hoặc nhận tin nhắn hoặc ảnh có nội dung gợi dục, khiêu dâm qua điện thoại di động (thường là qua nhắn tin).

The act of transmitting andor receiving sexually suggestive text messages andor photographs between cell phones equipped with text messaging.

通过手机发送或接收色情信息或照片的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sexting(Verb)

sˈɛkstˌɪŋ
sˈɛkstˌɪŋ
01

Dạng hiện tại/phân từ và danh động từ của động từ “sext”, nghĩa là gửi hoặc trao đổi tin nhắn, ảnh hoặc video mang tính khiêu dâm/khêu gợi tình dục qua điện thoại hoặc mạng xã hội.

Present participle and gerund of sext.

通过手机或社交网络发送色情信息或图片。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sexting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sext

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sexted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sexted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sexts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sexting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh