Bản dịch của từ Sexual identity trong tiếng Việt

Sexual identity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sexual identity(Noun)

sˈɛkʃuəl aɪdˈɛntɨtˌi
sˈɛkʃuəl aɪdˈɛntɨtˌi
01

Việc phân loại các cá nhân dựa trên xu hướng tình dục và mối quan hệ của họ.

The categorization of individuals based on their sexual orientation and relationships.

性取向身份 - 根据个人的性倾向和关系来划分的类别

Ví dụ
02

Cảm giác của một người về bản thân họ liên quan đến giới tính, bao gồm cả xu hướng tình dục và sở thích của họ.

A person's sense of their own sexuality, including their sexual orientation and preferences.

性取向 - 人对自己性方面的认知,包括其性倾向和偏好

Ví dụ
03

Ngữ cảnh cộng đồng hoặc văn hóa nơi mà tính dục của một người được thể hiện và hiểu.

The community or cultural context in which one's sexuality is expressed and understood.

性认同 - 个体表达和理解其性取向的社区或文化背景

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh