Anh - Việt

Bản dịch của từ Shantytown trong tiếng Việt

shantytown

Noun

shantytown (Noun)

/ʃˈæntitaʊn/
/ʃˈæntitaʊn/
AI

Nghĩa 01 · Một khu phố hoặc khu dân cư trong thành phố (hoặc thị trấn nhỏ) chủ yếu gồm nhà cửa tạm bợ, xây dựng sơ sài, thường không có giấy tờ hợp pháp và điều kiện sống nghèo nàn; thường gặp ở các nước đang phát triển.

Một khu phố hoặc khu dân cư trong thành phố (hoặc thị trấn nhỏ) chủ yếu gồm nhà cửa tạm bợ, xây dựng sơ sài, thường không có giấy tờ hợp pháp và điều kiện sống nghèo nàn; thường gặp ở các nước đang phát triển.

a city district neighborhood or small town with predominantly makeshift and often illegal housing typically seen in developing countries.

Ví dụ
Nhiều gia đình sống trong một khu ổ chuột gần Thành phố Hồ Chí Minh.Many families live in a shantytown near Ho Chi Minh City.
Chính phủ không hỗ trợ cư dân khu ổ chuột ở Hà Nội.The government does not support the shantytown residents in Hanoi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh