Bản dịch của từ Shared-cost survey trong tiếng Việt

Shared-cost survey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shared-cost survey(Noun)

ʃˈɑɹdkˌoʊst sɝˈvˌeɪ
ʃˈɑɹdkˌoʊst sɝˈvˌeɪ
01

Một khảo sát được thực hiện để đánh giá các chi phí được phân bổ giữa các bên tham gia hoặc bên liên quan.

A survey conducted to assess costs that are distributed among participants or stakeholders.

成本分摊调查 - 为评估分配给参与者或利益相关方的共同成本而进行的调查

Ví dụ
02

Một phương pháp thu thập dữ liệu về chi phí được chia sẻ giữa hai hoặc nhiều bên.

A method of collecting data regarding expenses that are jointly borne by two or more parties.

成本分摊调查 - 关于由两个或多个方共同承担的费用的数据收集方法

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận để thu thập ý kiến hoặc thông tin về sự công bằng và hiệu quả của các thỏa thuận chia sẻ chi phí.

An approach to gathering opinions or information about the fairness and effectiveness of cost-sharing arrangements.

成本分摊调查 - 一种收集关于成本分担安排的公平性和有效性的意见或信息的方法

Ví dụ