Bản dịch của từ Shared finding trong tiếng Việt
Shared finding
Phrase

Shared finding(Phrase)
ʃˈeəd fˈaɪndɪŋ
ˈʃɛrd ˈfaɪndɪŋ
01
Một cái nhìn hoặc thông tin được tạo ra một cách cộng tác giữa các cá nhân hoặc nhóm.
An insight or information generated collaboratively among individuals or groups
Ví dụ
02
Một kết quả của nghiên cứu hoặc điều tra được cộng đồng công nhận hoặc chấp nhận.
An outcome of research or investigation that is collectively recognized or accepted
Ví dụ
03
Một phát hiện hoặc kết luận đã được truyền đạt hoặc thông báo cho người khác.
A discovery or conclusion that has been communicated or made known to others
Ví dụ
