Anh - Việt

Bản dịch của từ Sharpener trong tiếng Việt

sharpener

Noun

sharpener (Noun)

/ˈʃɑr.pə.nɚ/
/ˈʃɑr.pə.nɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ dùng để làm sắc, mài nhọn các vật có lưỡi hoặc đầu nhọn (ví dụ: bút chì, dao nhỏ).

Một dụng cụ dùng để làm sắc, mài nhọn các vật có lưỡi hoặc đầu nhọn (ví dụ: bút chì, dao nhỏ).

A device for making things sharp.

Ví dụ
Bộ gọt bút chì là cần thiết để mài bút chì trước kỳ thi.The sharpener is essential for sharpening pencils before the exam.
Đừng quên mang theo bộ gọt bút chì cho bài thi nói ngày mai.Don't forget to bring a sharpener to the speaking test tomorrow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Theo nghĩa bóng: thứ làm cho một cái gì đó trở nên sắc nét hơn, rõ ràng hơn hoặc nhạy bén hơn (ví dụ: ý tưởng, kỹ năng, suy nghĩ).

Theo nghĩa bóng: thứ làm cho một cái gì đó trở nên sắc nét hơn, rõ ràng hơn hoặc nhạy bén hơn (ví dụ: ý tưởng, kỹ năng, suy nghĩ).

figurative That which makes something sharp.

Ví dụ
Một bức giáo dục tốt là một cái mà làm cho cái gì sắc nhọn.A good education is a sharpener for a successful career.
Thiếu động lực có thể là một cái mà làm cho thất bại trong cuộc sống.Lack of motivation can be a sharpener for failure in life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sharpener (Noun)

SingularPlural

sharpener

sharpeners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh