Anh - Việt

Bản dịch của từ Sheered trong tiếng Việt

sheered

Noun CountableVerb

sheered (Noun Countable)

/ʃˈɪɹd/
/ʃˈɪɹd/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ để cắt lông gia súc (như cừu), gồm một lược gắn lưỡi dao răng cưa dùng để tỉa hoặc cắt lông.

A tool consisting of a comb with a serrated blade used to shear sheep or other animals.

Ví dụ
Người nông dân đã sử dụng một chiếc kéo để cắt lông cừu tuần trước.The farmer used a sheered to trim the sheep's wool last week.
Họ đã không cắt lông cừu trước khi mùa đông bắt đầu.They did not sheered their sheep before the winter season began.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sheered (Verb)

/ʃˈɪɹd/
/ʃˈɪɹd/
AI

Nghĩa 01

Cắt bớt hoặc cắt đi phần tóc (hoặc lông) của một người bằng kéo hoặc kéo lớn (shears).

Cut off something such as a persons hair with shears or scissors.

Ví dụ
Người tạo mẫu đã cắt tóc của Jane cho sự kiện từ thiện hôm thứ Bảy.The stylist sheered Jane's hair for the charity event last Saturday.
Họ đã không cắt tóc dài trước lễ hội mùa hè.They did not sheered their long hair before the summer festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sheered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sheer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sheered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sheered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sheers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sheering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh