Bản dịch của từ Shelf-ready stock trong tiếng Việt
Shelf-ready stock
Phrase

Shelf-ready stock(Phrase)
ʃˈɛlfrɛdi stˈɒk
ˈʃɛɫˈfrɛdi ˈstɑk
01
Hàng hóa đã sẵn sàng để được đặt trực tiếp lên kệ bán mà không cần chuẩn bị thêm gì.
Stock that is ready to be placed directly on a shelf for sale without any additional preparation
Ví dụ
02
Hàng tồn kho đáp ứng tiêu chuẩn bán lẻ về cách trình bày và sẵn sàng để sử dụng ngay lập tức
Inventory that meets retail standards for presentation and is ready for immediate use
Ví dụ
