Bản dịch của từ Shifty turn trong tiếng Việt
Shifty turn
Phrase

Shifty turn(Phrase)
ʃˈɪfti tˈɜːn
ˈʃɪfti ˈtɝn
01
Một sự chuyển hướng trong sự chú ý, thường để tránh bị chú ý.
A shift in focus or attention typically to avoid recognition
Ví dụ
02
Một sự thay đổi trong hoàn cảnh không thể thay đổi hoặc không thể đoán trước.
An irrevocable or unpredictable change in circumstances
Ví dụ
