Anh - Việt

Bản dịch của từ Shingler trong tiếng Việt

shingler

Noun

shingler (Noun)

/ʃˈɪŋɡəlɚz/
/ʃˈɪŋɡəlɚz/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ gồm nhiều lưỡi hoặc chày xếp chồng lên nhau dùng để cắt hoặc tạo hình kim loại, thường dùng để đục, cắt rãnh hoặc định hình bề mặt kim loại.

A tool consisting of a set of overlapping blades or punches used to cut or shape metal.

Ví dụ
Cái shingler cắt tấm kim loại cho các dự án nghệ thuật cộng đồng ở trường.The shingler cuts metal sheets for community art projects in schools.
Cái shingler không hoạt động tốt với kim loại mềm như nhôm.The shingler does not work well with soft metals like aluminum.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh