Anh - Việt
shingles
Noun
shingles (Noun)
/ʃˈɪŋɡəlz/
/ˈʃɪŋɡəɫz/
AI
Ví dụ
Sau cơn bão, các tình nguyện viên thay những tấm lợp mái bị hư ở trung tâm cộng đồng của Maria.After the storm, volunteers replaced damaged shingles on Maria's community center.
Ngôi làng nghèo không đủ tiền mua tấm lợp kim loại cho thư viện công cộng.The poor village cannot afford metal shingles for its public library.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau trận lũ năm 2023, Maya quyên góp tấm lợp cho các gia đình thu nhập thấp.After the 2023 flood, Maya donated shingles for low-income families.
Thành phố đã không thay những tấm lợp bị hư hỏng ở 40 căn nhà xã hội.The city did not replace damaged shingles on 40 public homes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một tình trạng với triệu chứng nổi mẩn đau thường xuất hiện ở một bên cơ thể do virus varicella-zoster gây ra.
Ví dụ
Ở tuổi 60, Maria mắc bệnh zona, gây phát ban đau rát ở một bên cơ thể.At 60, Maria developed shingles, causing a painful rash on one side.
Các khảo sát y tế công cộng cho thấy bệnh zona không lây qua tiếp xúc xã hội thông thường.Public health surveys show shingles does not spread through ordinary social contact.
Từ tiếng Việt gần nghĩa