ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Shipment assembly
Tổng số tất cả các bộ phận tạo thành một cấu trúc hoặc sản phẩm cụ thể.
The total of all pieces that make up a specific structure or product
Một nhóm các mục hoặc linh kiện được lắp ráp lại với nhau.
A group of items or parts that are assembled together
Hành động lắp ráp hoặc xây dựng một cái gì đó, thường liên quan đến nhiều thành phần.
The act of putting together or constructing something typically involving multiple components