Anh - Việt

Bản dịch của từ Shirr trong tiếng Việt

shirr

Verb

shirr (Verb)

/ʃɚɹ/
/ʃˈɝ/
AI

Nghĩa 01

Nướng hoặc chiên một quả trứng đã bỏ vỏ (trứng được đập vỏ trước khi nấu), tức là nấu trứng trực tiếp trong chảo hoặc lò mà không để vỏ.

Bake an egg without its shell.

Ví dụ
Tôi sẽ làm trứng shirr cho bữa sáng vào lúc 8 giờ sáng.I will shirr eggs for breakfast tomorrow at 8 AM.
Họ không làm trứng shirr trong các sự kiện xã hội tại trường.They do not shirr eggs during social events at the school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kỹ thuật gom nếp vải (hoặc một phần áo quần) bằng cách may hoặc luồn các sợi chỉ co giãn/nịt kéo song song để tạo nếp nhăn tập trung và co dãn.

Gather an area of fabric or part of a garment by means of drawn or elasticized threads in parallel rows.

Ví dụ
Cô ấy sẽ nhún vải cho rèm mới của trung tâm cộng đồng.She will shirr the fabric for the community center's new curtains.
Anh ấy không nhún vải cho các dự án cá nhân nữa.He does not shirr the fabric for his personal projects anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh