Anh - Việt

Bản dịch của từ Shirred trong tiếng Việt

shirred

Adjective

shirred (Adjective)

/ʃˈɛɹd/
/ʃˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một quả trứng được nướng trong lò mà không có vỏ (thường nướng trong khuôn nhỏ hoặc bát), còn gọi là trứng nướng theo kiểu "shirred".

of an egg baked without its shell.

Ví dụ
Cô ấy đặt một quả trứng shirred để ăn sáng.She ordered a shirred egg for breakfast.
Anh ấy không thích cấu trúc của trứng shirred.He doesn't like the texture of shirred eggs.

Nghĩa 02

Mô tả một phần vải trên quần áo được khâu hoặc gom lại bằng nhiều hàng chỉ song song (thường có chỉ co giãn) để tạo nếp gấp hoặc độ chun.

of an area of fabric or part of a garment gathered by means of parallel rows of drawn or elasticized threads.

Ví dụ
Chiếc váy được shirred nhấn mạnh vòng eo của cô ấy một cách đẹp.The shirred dress accentuated her waist nicely.
Những tấm rèm được shirred thêm một chút sự lịch lãm vào căn phòng.The shirred curtains added a touch of elegance to the room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh