Bản dịch của từ Shirr trong tiếng Việt

Shirr

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shirr(Verb)

ʃɚɹ
ʃˈɝ
01

Nướng hoặc chiên một quả trứng đã bỏ vỏ (trứng được đập vỏ trước khi nấu), tức là nấu trứng trực tiếp trong chảo hoặc lò mà không để vỏ.

Bake an egg without its shell.

将鸡蛋放在锅中烤熟

Ví dụ
02

Kỹ thuật gom nếp vải (hoặc một phần áo quần) bằng cách may hoặc luồn các sợi chỉ co giãn/nịt kéo song song để tạo nếp nhăn tập trung và co dãn.

Gather an area of fabric or part of a garment by means of drawn or elasticized threads in parallel rows.

用抽紧的线在布料上聚集起褶皱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ