Bản dịch của từ Shopping cart drop-off rate trong tiếng Việt

Shopping cart drop-off rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shopping cart drop-off rate(Noun)

ʃˈɒpɪŋ kˈɑːt drˈɒpɒf rˈeɪt
ˈʃɑpɪŋ ˈkɑrt ˈdrɑˌpɔf ˈreɪt
01

Tỷ lệ cho biết phần trăm khách hàng bỏ giỏ hàng trước khi hoàn tất mua sắm.

The abandonment rate indicates the percentage of customers who leave their shopping carts before completing their purchase.

这个比例显示了在完成购买前,放弃购物车的客户所占的百分比。

Ví dụ
02

Một phương pháp đo lường của các nhà bán lẻ nhằm nâng cao tỷ lệ chuyển đổi bằng cách phân tích hành vi khách hàng

This is a metric that retailers use to improve their conversion rates by analyzing customer behavior.

这是零售商用来通过分析客户行为来提高转化率的一个指标。

Ví dụ
03

Chỉ số dùng để đánh giá hiệu quả của một trang web thương mại điện tử

This is a metric used to evaluate the effectiveness of an e-commerce website.

这是用来评估一个电商网站运营效果的指标。

Ví dụ