Bản dịch của từ Short on trong tiếng Việt
Short on
Phrase

Short on(Phrase)
ʃˈɔːt ˈɒn
ˈʃɔrt ˈɑn
01
Thiếu về một cái gì đó, đặc biệt là thời gian hoặc tiền bạc
Lacking in something especially time or money
Ví dụ
Ví dụ
03
Thiếu hụt hoặc không đủ nguồn lực
To have insufficient or inadequate resources
Ví dụ
