Bản dịch của từ Short-staff trong tiếng Việt

Short-staff

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Short-staff(Adjective)

ʃˈɔːtstæf
ˈʃɔrtˈstæf
01

Đề cập đến tình huống khi không có đủ nhân viên có mặt để xử lý khối lượng công việc một cách hiệu quả.

Referring to a situation where not enough employees are present to handle workload efficiently

Ví dụ
02

Thiếu nhân sự đủ để vận hành.

Lacking sufficient personnel for operations

Ví dụ
03

Có ít nhân viên hơn

Having a reduced number of staff members

Ví dụ