Anh - Việt

Bản dịch của từ Shouldering trong tiếng Việt

shouldering

VerbNoun

shouldering (Verb)

/ʃˈoʊldɚɪŋ/
/ʃˈoʊldɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Nhận lấy, gánh vác một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc công việc; chịu trách nhiệm thực hiện việc gì đó cho bản thân hoặc thay người khác.

to assume or bear a duty responsibility etc.

Ví dụ
Cô ấy đang chịu trách nhiệm tổ chức sự kiện từ thiện.She is shouldering the responsibility of organizing the charity event.
Anh ấy không chịu trách nhiệm thêm bất kỳ công việc nào do lịch trình bận rộn của mình.He is not shouldering any extra tasks due to his busy schedule.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shouldering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shoulder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shouldered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shouldered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shoulders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shouldering

shouldering (Noun)

/ʃˈoʊldɚɪŋ/
/ʃˈoʊldɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động chống đỡ, mang vác hoặc gánh chịu một gánh nặng (vật chất hoặc nghĩa bóng).

the act of supporting carrying or bearing a burden or load.

Ví dụ
Đảm trách nhiệm là quan trọng cho sự phát triển cá nhân.Shouldering responsibilities is crucial for personal growth.
Không chịu trách nhiệm có thể dẫn đến hậu quả tiêu cực trong xã hội.Not shouldering tasks can lead to negative consequences in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh