Bản dịch của từ Shuttle driver trong tiếng Việt
Shuttle driver
Noun [U/C]

Shuttle driver(Noun)
ʃˈʌtəl drˈaɪvɐ
ˈʃətəɫ ˈdraɪvɝ
Ví dụ
02
Một tài xế được chỉ định riêng để điều hành dịch vụ xe đưa đón.
A driver specifically designated to operate a shuttle service
Ví dụ
03
Một người có trách nhiệm vận chuyển hành khách bằng xe buýt đưa đón hoặc xe van.
An individual responsible for transporting passengers in a shuttle bus or van
Ví dụ
