Anh - Việt

Bản dịch của từ Sierra trong tiếng Việt

sierra

Noun

sierra (Noun)

/siˈɛɹə/
/siˈɛɹə/
AI

Nghĩa 01

Một dãy núi dài, nhẵn hoặc răng cưa, thường cao và có đỉnh nhọn; từ này thường dùng với các dãy núi ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha hoặc miền Tây nước Mỹ.

especially in Spanishspeaking countries or the western US a long jagged mountain chain.

Ví dụ
Các dãy núi Sierra Nevada rất phổ biến với những người đi bộ đường dài và người leo núi.The Sierra Nevada mountains are popular among hikers and climbers.
Phong cảnh sa mạc tương phản với cảnh xanh tươi tốt của dãy núi Sierra.The desert landscape contrasts with the lush greenery of the Sierras.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ mã dùng trong liên lạc vô tuyến để đại diện cho chữ cái 'S' (theo bảng chữ cái phát âm như NATO).

A code word representing the letter S used in radio communication.

Ví dụ
Bạn đã hiểu chưa? Sierra có nghĩa là S trong bảng chữ cái phiên âm.Did you catch that? Sierra means S in the phonetic alphabet.
Sierra là một thuật ngữ phổ biến trong truyền thông radio cho chữ cái S.Sierra is a common term in radio communication for the letter S.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh