Anh - Việt

Bản dịch của từ Sights trong tiếng Việt

sights

Noun

sights (Noun)

/sˈaɪts/
/ˈsaɪts/
AI

Nghĩa 01 · Một địa điểm hoặc khung cảnh được coi là đáng để tham quan.

Một địa điểm hoặc khung cảnh được coi là đáng để tham quan.

A place or scene regarded as worth seeing

Ví dụ
Sau hội thảo, Linh giới thiệu các thắng cảnh lịch sử của Hà Nội cho ba bạn học.Linh shared Hanoi's historic sights with three classmates after the seminar.
Maya không tham quan các danh thắng nổi tiếng của La Mã trong hội nghị năm 2024.Maya did not visit Rome's famous sights during the 2024 conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một thứ được coi là một cảnh tượng.

Một thứ được coi là một cảnh tượng.

Something that is seen a spectacle

Ví dụ
Những cảnh tượng đầy màu sắc của lễ hội đã gắn kết 5.000 người dân Hà Nội.The festival's colorful sights brought 5,000 neighbors together in Hanoi.
Những cảnh tượng gây sốc tại cuộc biểu tình không làm 200 cử tri trẻ sợ hãi.The protest's shocking sights did not frighten 200 young voters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Khả năng nhìn thấy và nhận thức các vật thể bằng mắt.

Khả năng nhìn thấy và nhận thức các vật thể bằng mắt.

The power or faculty of seeing perception of objects by the eye

Ví dụ
Thị lực của các thành viên nhóm hỗ trợ xã hội đã cải thiện sau ca mổ tháng Năm.Social support group members' sights improved after surgery in May.
Sáu giờ dùng mạng xã hội không làm hại thị lực của cặp song sinh.Six hours of social media did not damage the twins' sights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh