Anh - Việt

Bản dịch của từ Sign into trong tiếng Việt

sign into

Verb

sign into (Verb)

/sˈaɪn ˈɪntu/
/sˈaɪn ˈɪntu/
AI

Nghĩa 01

Đăng nhập vào một hệ thống máy tính hoặc ứng dụng bằng thông tin đăng nhập.

To log into a computer system or application using credentials.

Ví dụ
Tôi đăng nhập vào tài khoản mạng xã hội mỗi sáng để kiểm tra cập nhật.I sign into my social media account every morning to check updates.
Cô ấy không đăng nhập vào hồ sơ của mình vào cuối tuần để tránh phân tâm.She does not sign into her profile during weekends to avoid distractions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đăng ký chính thức hoặc ghi danh vào một tài khoản hoặc dịch vụ.

To formally register or enroll in an account or service.

Ví dụ
Hôm nay tôi sẽ đăng nhập vào tài khoản mạng xã hội của mình.I will sign into my social media account today.
Cô ấy đã không đăng nhập vào diễn đàn trực tuyến tuần trước.She did not sign into the online forum last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cho thấy sự chấp nhận hoặc ủy quyền bằng cách đăng nhập.

To indicate acceptance or authorization by signing in.

Ví dụ
Tôi đăng nhập vào mạng xã hội mỗi sáng để kiểm tra cập nhật.I sign into social media every morning to check updates.
Cô ấy không đăng nhập vào tài khoản vào cuối tuần.She does not sign into her account on weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh