Bản dịch của từ Significant role trong tiếng Việt

Significant role

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Significant role(Noun)

səɡnˈɪfɨkənt ɹˈoʊl
səɡnˈɪfɨkənt ɹˈoʊl
01

Ảnh hưởng hoặc tầm quan trọng của một thực thể trong một hệ thống lớn hơn.

The influence or significance of an entity within a larger system.

一个实体在更大系统中的影响力或重要性。

Ví dụ
02

Một phần quan trọng đóng vai trò trong một bối cảnh hoặc tình huống cụ thể.

An important part is carried out within a specific context or situation.

重要的一部分是在特定的情境或情况下完成的。

Ví dụ
03

Một chức năng hoặc vị trí quan trọng do ai đó hoặc điều gì đó đảm nhận.

An important role or position is carried out by someone or something.

某人或某事物所扮演的重要角色或位置

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh