Anh - Việt

Bản dịch của từ Simmering trong tiếng Việt

simmering

AdjectiveNounVerb

simmering (Adjective)

/sˈɪmɚɪŋ/
/sˈɪmɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả trạng thái bực tức, thù hằn đang âm ỉ, không bộc phát ra ngoài nhưng vẫn rõ ràng; tức giận lộ ra nét mặt hoặc hành động nhỏ, như lửa âm ỉ sắp bùng lên.

Diễn tả trạng thái bực tức, thù hằn đang âm ỉ, không bộc phát ra ngoài nhưng vẫn rõ ràng; tức giận lộ ra nét mặt hoặc hành động nhỏ, như lửa âm ỉ sắp bùng lên.

showing signs of smoldering anger or hostility.

Ví dụ
Sự căng thẳng ẩn giữa hai nhóm xã hội cuối cùng đã bùng phát.The simmering tension between the two social groups finally erupted.
Sự oán giận ẩn của cô đối với đồng nghiệp đã rõ ràng trong hành động của cô.Her simmering resentment towards her colleague was evident in her actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

simmering (Noun)

/sˈɪmɚɪŋ/
/sˈɪmɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc nhiệt độ của chất lỏng khi sắp sôi nhưng chưa thực sự sôi; nước hoặc nước dùng đang sôi lăn tăn, có bong bóng nhỏ nổi lên và bốc hơi nhẹ.

Trạng thái hoặc nhiệt độ của chất lỏng khi sắp sôi nhưng chưa thực sự sôi; nước hoặc nước dùng đang sôi lăn tăn, có bong bóng nhỏ nổi lên và bốc hơi nhẹ.

a state or temperature just below boiling point.

Ví dụ
Sự căng thẳng ẩn dưới bề mặt trong cộng đồng cuối cùng đã nổ thành xung đột.The simmering tension in the community finally erupted into a conflict.
Có sự oán giận ẩn sau lưng giữa các hàng xóm do vấn đề tiếng ồn.There was a simmering resentment among the neighbors due to noise issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

simmering (Verb)

/sˈɪmɚɪŋ/
/sˈɪmɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Nấu/đun nhỏ lửa, giữ đồ ăn ở nhiệt độ vừa đủ để sôi nhẹ (gần tới điểm sôi) nhưng không để sôi mạnh; chỉ thấy lăn tăn và hơi bọt nhỏ.

Nấu/đun nhỏ lửa, giữ đồ ăn ở nhiệt độ vừa đủ để sôi nhẹ (gần tới điểm sôi) nhưng không để sôi mạnh; chỉ thấy lăn tăn và hơi bọt nhỏ.

to cook food gently just below boiling point.

Ví dụ
Cô ấy đang ninh một nồi súp ngon trên bếp.She was simmering a delicious soup on the stove.
Sự căng thẳng đang ẩn dật giữa hai người bạn cuối cùng đã bùng phát.The simmering tension between the two friends finally erupted.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của simmering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

simmer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

simmered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

simmered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

simmers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

simmering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh