Bản dịch của từ Single-storey house trong tiếng Việt

Single-storey house

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Single-storey house(Noun)

sˈɪŋɡəlstɔːri hˈaʊs
ˈsɪŋɡəɫˌstɔri ˈhaʊs
01

Thường là lựa chọn dễ tiếp cận hơn cho những người có vấn đề về di chuyển.

Often a more accessible option for individuals with mobility issues

Ví dụ
02

Một cấu trúc không có cầu thang hoặc các tầng trên liên quan đến không gian sống.

A structure that does not have stairs or upper levels associated with the living space

Ví dụ
03

Một ngôi nhà chỉ có một tầng.

A house that has only one level or floor

Ví dụ