Bản dịch của từ Sipper trong tiếng Việt

Sipper

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sipper(Verb)

ˈsɪ.pɚ
ˈsɪ.pɚ
01

Uống hoặc ăn từng ngụm/ngót một, chỉ lấy một lượng nhỏ mỗi lần.

To drink or eat something taking only a small amount at a time.

小口喝或吃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sipper(Noun)

ˈsɪ.pɚ
ˈsɪ.pɚ
01

Một dụng cụ nhỏ giúp bạn uống từ từ bằng cách mút qua đó (ví dụ ống hút nhỏ, nắp có ống cho cốc) hoặc một người có thói quen nhấm nháp, uống từng ngụm nhỏ, chậm rãi.

A small piece of equipment that allows you to drink through it slowly or a person who sips drinks slowly.

慢慢喝的饮具或人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ