Bản dịch của từ Sit on a branch trong tiếng Việt
Sit on a branch
Phrase

Sit on a branch(Phrase)
sˈɪt ˈɒn ˈɑː brˈɑːntʃ
ˈsɪt ˈɑn ˈɑ ˈbræntʃ
01
Đảm nhận một vị trí tạm thời hoặc chính thức, giống như đang giữ một vị trí tạm thời hoặc trong giai đoạn chuyển tiếp, thường liên quan đến tình huống khó khăn hoặc không ổn định.
Taking on a temporary or permanent role is like being 'on a branch' — often involving a precarious or transitional situation.
担任临时或永久职位,就像是在某个分支上,通常意味着身处一种摇摆不定或过渡的情境中。
Ví dụ
Ví dụ
