Bản dịch của từ Sizzler trong tiếng Việt

Sizzler

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sizzler (Noun)

sˈɪzlɚ
sˈɪzlɚ
01

Từ lóng chỉ một người rất hấp dẫn về mặt tình dục, quyến rũ mạnh mẽ khiến người khác thấy nóng mắt hoặc bị thu hút ngay lập tức.

Slang A person who is very sexually attractive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một món ăn Ấn Độ gồm thịt và rau được chế biến, đặt lên đĩa nóng hoặc khay gang, khi đem ra vẫn kêu xèo xèo và bốc khói; thường ăn kèm sốt.

An Indian dish of meat and vegetables served sizzling on a hot plate.

Ví dụ
03

Từ chỉ người hoặc vật phát ra tiếng xèo xèo, thường do nóng hoặc chiên, nướng; cũng có thể chỉ món ăn đang reo rực, nấu trên chảo rất ồn và hấp dẫn.

One who or that which sizzles.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh