Bản dịch của từ Skin cancer trong tiếng Việt
Skin cancer
Noun [U/C]

Skin cancer(Noun)
skɪn kˈænsəɹ
skɪn kˈænsəɹ
Ví dụ
02
Một loại ung thư hình thành từ các tế bào da.
A type of skin cancer develops within the skin cells.
一种在皮肤细胞中形成的癌症
Ví dụ
Skin cancer

Một loại ung thư hình thành từ các tế bào da.
A type of skin cancer develops within the skin cells.
一种在皮肤细胞中形成的癌症