Bản dịch của từ Skink trong tiếng Việt

Skink

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skink(Noun)

skɪŋk
skɪŋk
01

Một loại thằn lằn có thân trơn, chân rất ngắn hoặc gần như không có, thường đào hang trong cát hoặc đất mềm; phân bố ở nhiều vùng nhiệt đới và ôn đới.

A smoothbodied lizard with short or absent limbs typically burrowing in sandy ground and occurring throughout tropical and temperate regions.

一种身体光滑、四肢短或几乎没有的蜥蜴,通常在沙地中挖掘,分布于热带和温带地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh