Bản dịch của từ Skivvy trong tiếng Việt

Skivvy

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skivvy(Noun)

skˈɪvi
skˈɪvi
01

Một người hầu gái hoặc nữ giúp việc trong gia đình, làm các công việc vặt, lao động chân tay như dọn dẹp, giặt giũ, nấu nướng; thường là vị trí thấp trong gia đình phục vụ.

A female domestic servant who performs menial tasks.

女佣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại áo mỏng, ôm sát cổ cao và tay dài, thường mặc như áo lót hoặc áo mặc bên trong để giữ ấm hoặc làm lớp nền cho trang phục.

A lightweight highnecked longsleeved garment.

高领长袖衫

Ví dụ
03

Bộ đồ lót gồm áo ba lỗ (áo lót bằng vải mỏng không tay) và quần lót; thường gọi là đồ lót mặc bên trong.

Underwear consisting of a vest and underpants.

内衣,包括背心和内裤。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Skivvy(Verb)

skˈɪvi
skˈɪvi
01

Làm những công việc nhà lặt vặt, lao động chân tay phụ trợ hoặc làm giúp việc với những nhiệm vụ thấp, thường là phục vụ, dọn dẹp, giặt giũ—tức làm công việc như một người giúp việc hoặc osin.

Do menial household tasks work as a skivvy.

做杂务

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh