Bản dịch của từ Vest trong tiếng Việt

Vest

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vest(Noun)

vˈɛst
vˈɛst
01

Một loại áo mặc ở phần thân trên, không có tay hoặc có tay ngắn, dùng cho một mục đích nhất định (ví dụ giữ ấm, mặc ngoài phục trang, bảo hộ khi làm việc hoặc làm trang phục thời trang).

A garment worn on the upper part of the body for a particular purpose.

上衣

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Áo lót mặc bên trên phần thân trên của cơ thể, thường không có tay (áo ba lỗ/áo lót không tay), mặc bên trong hoặc bên ngoài tùy kiểu dáng.

An undergarment worn on the upper part of the body, typically having no sleeves.

上衣内衬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại áo không tay mặc ở phần thân trên, thường khoác ngoài áo sơ mi hoặc áo dài tay, có thể là áo gile (gile vest) hoặc áo ghi-lê; thường dùng để trang trọng hoặc làm lớp bên ngoài giữ ấm.

A waistcoat or sleeveless jacket.

马甲

Ví dụ

Dạng danh từ của Vest (Noun)

SingularPlural

Vest

Vests

Vest(Verb)

vˈɛst
vˈɛst
01

Trao quyền, giao cho ai quyền hạn, quyền sở hữu hoặc quyền hành chính; ủy quyền cho ai nhận hoặc nắm giữ một quyền hoặc tài sản.

Confer or bestow (power, authority, property, etc.) on someone.

赋予,授予

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(đối với ca viên hoặc thành viên giáo sĩ) mặc áo lễ, khoác phẩm phục (những bộ đồ trang trọng dùng trong nghi lễ tôn giáo).

(of a chorister or member of the clergy) put on vestments.

穿上祭服

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Vest (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Vest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Vested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Vested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Vests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Vesting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ