Bản dịch của từ Vest trong tiếng Việt
Vest

Vest(Noun)
(Từ mượn, tiếng Pháp: veste) Áo khoác ngắn, thường là một phần của bộ comple hoặc veston, dành cho nam giới hoặc nữ giới, mặc bên ngoài sơ mi.
A short jacket, often part of a suit, worn over a shirt. It can be for men or women and is typically worn as outerwear in formal or smart-casual outfits.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vest: (formal) waistcoat; (informal) vest. Danh từ. Áo khoác sát thân không tay mặc trên sơ mi hoặc dưới áo khoác; thường dùng để trang trọng hoặc layer ấm. Dùng dạng (formal) khi nói về trang phục lịch sự, veston chải chuốt trong sự kiện, còn (informal) phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả áo ba lỗ kiểu casual; chọn theo mức độ trang trọng và bối cảnh thời tiết/ phong cách.
vest: (formal) waistcoat; (informal) vest. Danh từ. Áo khoác sát thân không tay mặc trên sơ mi hoặc dưới áo khoác; thường dùng để trang trọng hoặc layer ấm. Dùng dạng (formal) khi nói về trang phục lịch sự, veston chải chuốt trong sự kiện, còn (informal) phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả áo ba lỗ kiểu casual; chọn theo mức độ trang trọng và bối cảnh thời tiết/ phong cách.
