Bản dịch của từ Slashing trong tiếng Việt
Slashing
VerbNounAdjective

Slashing (Verb)
slˈæʃɪŋ
slˈæʃɪŋ
01
Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “slash”, nghĩa là đang (hoặc hành động) cắt, rạch, chém mạnh bằng dao hoặc vật sắc, hoặc giảm mạnh (ví dụ giảm giá hoặc cắt ngân sách).
Present participle and gerund of slash.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Slashing (Noun)
ˈslæ.ʃɪŋ
ˈslæ.ʃɪŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Slashing (Adjective)
ˈslæ.ʃɪŋ
ˈslæ.ʃɪŋ
01
(từ lóng, cổ) Rất tuyệt; xuất sắc mạnh mẽ — diễn tả điều gì đó tuyệt vời, ấn tượng.
Informal dated Powerfully excellent.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
