Anh - Việt

Bản dịch của từ Slayers trong tiếng Việt

slayers

Noun

slayers (Noun)

/slˈeɪəz/
/ˈsɫeɪɝz/
AI

Nghĩa 01 · Một người hoặc vật giết chóc, thường được sử dụng kết hợp.

Một người hoặc vật giết chóc, thường được sử dụng kết hợp.

A person or thing that kills used especially in combination

Ví dụ

Nghĩa 02 · Người tiêu diệt kẻ sát nhân, đặc biệt trong một bối cảnh hay huyền thoại cụ thể.

Người tiêu diệt kẻ sát nhân, đặc biệt trong một bối cảnh hay huyền thoại cụ thể.

One that slays a killer especially in a particular context or mythology

Ví dụ

Nghĩa 03 · Một người chiến thắng trong một cuộc thi hay cuộc đua.

Một người chiến thắng trong một cuộc thi hay cuộc đua.

A person who defeats or overcomes as in a contest or competition

Ví dụ

Video ngữ cảnh