Anh - Việt

Bản dịch của từ Slinging trong tiếng Việt

slinging

VerbNoun

slinging (Verb)

/slˈɪŋɪŋ/
/slˈɪŋɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Ném hoặc thả thứ gì đó một cách cẩu thả, không để ý đến cách làm hoặc nơi rơi; hành động vứt/giơ ném cho xong mà không cẩn thận.

Ném hoặc thả thứ gì đó một cách cẩu thả, không để ý đến cách làm hoặc nơi rơi; hành động vứt/giơ ném cho xong mà không cẩn thận.

to throw or drop something carelessly.

Ví dụ
Anh ấy đang ném rác ra đường trong buổi dọn dẹp cộng đồng.He is slinging trash on the street during the community cleanup.
Họ không ném ý kiến của mình mà không cân nhắc cảm xúc của người khác.They are not slinging their opinions without considering others' feelings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của slinging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sling

V2

Quá khứ đơn

Past simple

slung

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

slung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

slings

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

slinging

slinging (Noun)

/ˈslɪŋ.ɪŋ/
/ˈslɪŋ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động ném hoặc thả vật gì đó một cách cẩu thả, không chú ý, thường là quăng phăng mà không giữ cẩn thận.

Hành động ném hoặc thả vật gì đó một cách cẩu thả, không chú ý, thường là quăng phăng mà không giữ cẩn thận.

the action of throwing or dropping something carelessly.

Ví dụ
Anh ấy đã ném rác ra đường trong lễ hội.He was slinging trash on the street during the festival.
Họ không ném đồ đạc của mình trong công viên.They are not slinging their belongings in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh