Anh - Việt

Bản dịch của từ Slings trong tiếng Việt

slings

NounVerb

slings (Noun)

/slˈɪŋz/
/slˈɪŋz/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ truyền thống dùng để bắn đá hoặc vật nhỏ khác; thường gồm một dây hoặc dải da hai đầu giữ viên đá và được vung để phóng.

Một dụng cụ truyền thống dùng để bắn đá hoặc vật nhỏ khác; thường gồm một dây hoặc dải da hai đầu giữ viên đá và được vung để phóng.

A device used for shooting stones or other small objects.

Ví dụ
Trẻ em thường sử dụng ná để chơi ở công viên.Children often use slings to play games in the park.
Nhiều trường học không cho phép sử dụng ná trong giờ ra chơi vì an toàn.Many schools do not allow slings during recess for safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dây, dây đeo hoặc băng dùng để nâng đỡ, mang hoặc giữ vật gì đó (ví dụ: đai đeo tay cho vết thương, dây để treo hoặc mang đồ).

Dây, dây đeo hoặc băng dùng để nâng đỡ, mang hoặc giữ vật gì đó (ví dụ: đai đeo tay cho vết thương, dây để treo hoặc mang đồ).

A strap or band used to support or carry something.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã sử dụng dây đeo để mang thực phẩm cho người vô gia cư ở Chicago.The charity used slings to carry food to the homeless in Chicago.
Nhiều người không biết cách sử dụng dây đeo một cách hiệu quả.Many people do not know how to use slings effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của slings (Noun)

SingularPlural

sling

slings

slings (Verb)

/slˈɪŋz/
/slˈɪŋz/
AI

Nghĩa 01 · Dùng lực ném, quăng hoặc vung mạnh một vật (thường bằng tay hoặc bằng dây/đai) để làm cho vật đó bay hoặc chuyển động nhanh.

Dùng lực ném, quăng hoặc vung mạnh một vật (thường bằng tay hoặc bằng dây/đai) để làm cho vật đó bay hoặc chuyển động nhanh.

To move or swing something with force.

Ví dụ
Họ ném ý kiến của mình trong cuộc tranh luận xã hội tại trường đại học.They slings their opinions during the social debate at the university.
Anh ấy không ném lời xúc phạm vào người khác trong các cuộc thảo luận.He does not slings insults at others during discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng ná (náy) để bắn hoặc phóng vật gì đó đi; tức là ném bằng ná (slingshot).

Dùng ná (náy) để bắn hoặc phóng vật gì đó đi; tức là ném bằng ná (slingshot).

To throw or launch something with a slingshot.

Ví dụ
Trẻ em bắn đá vào mục tiêu trong lễ hội vào tháng Sáu.Children slings stones at the target during the festival in June.
Họ không bắn bất kỳ vật gì trong công viên đông đúc.They do not slings any objects in the crowded park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của slings (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sling

V2

Quá khứ đơn

Past simple

slung

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

slung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

slings

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

slinging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh