Anh - Việt
slip seat
Noun
slip seat (Noun)
/slɪp sit/
/slɪp sit/
AI
Ví dụ
Ví dụ
Ví dụ
Phòng chờ sân bay có một chỗ ngồi thay đổi nhanh cho hành khách.The airport lounge has a slip seat for quick passenger changes.
Xe buýt này không có chỗ ngồi để tài xế thay đổi dễ dàng.This bus does not have a slip seat for easy driver swaps.