Bản dịch của từ Small bones trong tiếng Việt

Small bones

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small bones(Noun)

smˈɔːl bˈəʊnz
ˈsmɔɫ ˈboʊnz
01

Đề cập đến các xương cá nhân như xương ở trong tay, chân hoặc các bộ phận cơ thể khác.

Refers to individual bones, like the bones in your hands, feet, or other parts of your body.

指的是像手、脚或身体其他部位中的单个骨头这种骨骼结构。

Ví dụ
02

Một loại bộ xương trong các loài động vật khác nhau, thường ám chỉ đến các xương nhỏ hơn.

A type of skeletal structure found in many animals, usually referring to smaller bones.

这是一种动物的骨骼结构,通常指的是较小的骨头或骨架部分。

Ví dụ
03

Có thể nói đến các xương nhỏ nhất trong cơ thể người, đó là các xương tai gồm sáu chiếc nhỏ gọi là ossicles.

You might mention the tiny bones in the ear, known as the ossicles, which are the smallest bones in the human body.

可以指耳朵里的听小骨,这是人体最小的骨头。

Ví dụ