Bản dịch của từ Small eyes trong tiếng Việt

Small eyes

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small eyes(Phrase)

smˈɔːl ˈaɪz
ˈsmɔɫ ˈaɪz
01

Có thể chỉ đến một người được mô tả là nhút nhát hoặc hướng nội

May refer to someone who is described as being timid or introverted

Ví dụ
02

Cặp mắt nhỏ hơn bình thường

Eyes that are less than average in size

Ví dụ
03

Một thuật ngữ thường được dùng để miêu tả ai đó không đáng tin cậy hoặc có hành vi không minh bạch

A term often used to describe someone who is shifty or untrustworthy

Ví dụ