Bản dịch của từ Small percentage trong tiếng Việt

Small percentage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small percentage(Noun)

smˈɔl pɚsˈɛntədʒ
smˈɔl pɚsˈɛntədʒ
01

Một tỉ lệ của toàn bộ nhỏ hơn một trăm.

A proportion of a whole that is less than one hundred.

Ví dụ
02

Một phần của một số, thường được diễn đạt bằng tỉ lệ trên 100.

A fraction of an amount, often expressed in terms of 100.

Ví dụ
03

Một đo lường hoặc chỉ dẫn về mức độ mà một cái gì đó chiếm trong một số lớn hơn.

A measurement or indication of how much something comprises out of a larger amount.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh