Bản dịch của từ Smock trong tiếng Việt

Smock

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smock(Noun)

smˈɑk
smˈɑk
01

Một loại áo hoặc váy cho phụ nữ hoặc bé gái có phần ngực gom/nhún và phần dưới rộng, suông thoải (thường mặc như áo ngoài hoặc váy nhẹ).

A dress or top for a woman or girl gathered at the chest and having a loosely fitting lower part.

宽松的女性上衣或裙子,胸部收皱,底部宽松。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Smock(Verb)

smˈɑk
smˈɑk
01

Trang trí hoặc may áo/quần bằng kỹ thuật smocking (may nhún chéo tạo nếp gấp và họa tiết trên vải), tức là làm cho phần vải có những nếp nhún và hoa văn bằng cách khâu chéo kết hợp co giãn.

Decorate a garment with smocking.

用皱褶装饰服装。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ